
Nhẫn Cầu Hôn Catier vàng hồng MDJ NNU123 thiết kế 3d chế tác từ vàng 10K, 14K, 18K cao cấp tại xưởng kim hoàn MDJ.
Nhẫn nam vàng tây 18K lịch lãm đá Ruby - NN103
Nhẫn Nam Vàng Trắng 18K - Nhẫn Nam Đẹp - NN238
Nhẫn Nam Rồng Vàng 18K NN250
Nhẫn Vàng Nam Cao Cấp MDJ NN303
Nhẫn Vàng Nam 14K & 18K MDJ NN299
Nhẫn Vàng Nam Tuổi Hổ- Nhẫn Nam 18K NN269
Nhẫn Nam Vàng Tây 18K, 14K Đầu Rồng MDJ NN295
Nhẫn Vàng Nam Rồng Phượng - Nhẫn Nam Đẹp NN218
Nhẫn Nam Vàng Tây 18K NN310
Nhẫn Nam Long - Quy - Nhẫn Nam Đẹp NN210
Nhẫn Vàng Nam 18K MDJ NN289
Nhẫn Nam Hổ Vàng Tây Cao cấp 18K NN273
Nhẫn Nam Vàng Tây Tuổi Mùi Cao Cấp MDJ NN292
Nhẫn Vàng Nam Má Rồng Cao Cấp MDJ NN306
Nhẫn Vàng Nam Cao Cấp Vàng Tây 14K và 18K NN315
Nhẫn mỹ vàng 18K đá Ruby NN212 Tổng số phụ: 786.470.000₫
Nhẫn nam vàng tây 18K lịch lãm đá Ruby - NN103
Nhẫn Nam Vàng Trắng 18K - Nhẫn Nam Đẹp - NN238
Nhẫn Nam Rồng Vàng 18K NN250
Nhẫn Vàng Nam Cao Cấp MDJ NN303
Nhẫn Vàng Nam 14K & 18K MDJ NN299
Nhẫn Vàng Nam Tuổi Hổ- Nhẫn Nam 18K NN269
Nhẫn Nam Vàng Tây 18K, 14K Đầu Rồng MDJ NN295
Nhẫn Vàng Nam Rồng Phượng - Nhẫn Nam Đẹp NN218
Nhẫn Nam Vàng Tây 18K NN310
Nhẫn Nam Long - Quy - Nhẫn Nam Đẹp NN210
Nhẫn Vàng Nam 18K MDJ NN289
Nhẫn Nam Hổ Vàng Tây Cao cấp 18K NN273
Nhẫn Nam Vàng Tây Tuổi Mùi Cao Cấp MDJ NN292
Nhẫn Vàng Nam Má Rồng Cao Cấp MDJ NN306
Nhẫn Vàng Nam Cao Cấp Vàng Tây 14K và 18K NN315
Nhẫn mỹ vàng 18K đá Ruby NN212 Tổng số phụ: 786.470.000₫
7.817.000₫
Bảng Giá Sản Phẩm↓
| Khối Lượng | V. Vàng | V. Hồng | V. Trắng | |
| Vàng 8K | 6.75 g | 7,817,000 | ………. | ………. |
| Vàng 10K | 7.22 g | 9,968,546 | 10,168,546 | 10,315,226 |
| Vàng 14K | 8.13 g | 15,371,000 | 15,571,000 | 15,761,096 |
| Vàng 18K | 9.72 g | 20,461,312 | 20,661,312 | 20,927,872 |
| Ngày cập nhật 7/3/2025 | Giá Nguyên Liệu: | 9,300,000 | ||
Giá trên có thể thay đổi theo giá vàng ⇒ Hướng dẫn đo size tay ( Ni Nhẫn ) ⇒ Trung tâm kiểm tra chất lượng vàng

Nhẫn Cầu Hôn Catier vàng hồng MDJ NNU123 thiết kế 3d chế tác từ vàng 10K, 14K, 18K cao cấp tại xưởng kim hoàn MDJ.


Size nhẫn ngón áp út | Size nhẫn ngón giữa | Size nhẫn ngón trỏ | |
| Nam cao 160cm, nặng 45kg | 14 | 15 | 16 |
| Nam cao 165cm, nặng 50kg | 14 | 16 | 17 |
| Nam cao 170cm, nặng 70kg | 15 | 18 | 19 |
| Nam cao 170cm, nặng 60kg | 16 | 18 | 19 |
| Nam cao 175cm, nặng 70kg | 18 | 20 | 21 |
| Nam cao 180cm, nặng 80kg | 19 | 22 | 23 |
| Nữ cao 150cm, nặng 40kg | 7 | 9 | 10 |
| Nữ cao 150cm, nặng 45kg | 8 | 10 | 11 |
| Nữ cao 155cm, nặng 45kg | 9 | 11 | 12 |
| Nữ cao 160cm, nặng 50kg | 11 | 13 | 14 |
| Nữ cao 165cm, nặng 60kg | 13 | 15 | 17 |
| Nữ cao 170cm, nặng 65kg | 14 | 16 | 17 |
Chú ý: Nếu khi thời tiết lạnh ngón tay của bạn có thể nhỏ hơn bình thường bạn nên cộng thêm cho chu vi là 1 mm còn khi thời tiết nóng thì ngược lại, trừ đi 1 mm. Trường hợp xương khớp ngón tay của bạn to, thì bạn nên đo chu vi ở gần khớp (không phải trên khớp) Sao cho khi đeo nhẫn dễ vào nhưng không bị tuột mất.
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.