Nhẫn nữ vàng tây 10k NUK14
nhẫn nữ vàng tây
1.549.000₫
| Khối Lượng | V. Vàng | V. Hồng | V. Trắng | |
| Vàng 8K | 2.06 g | 1,549,083 | ………. | ………. |
| Vàng 10K | 2.21 g | 1,970,024 | 2,070,024 | 2,070,024 |
| Vàng 14K | 2.58 g | 3,122,995 | 3,322,995 | 3,322,995 |
| Vàng 18K | 2.72 g | 4,152,218 | 4,352,218 | 4,352,218 |
| Ngày cập nhật: 25/07/2020 | Giá Nguyên Liệu: | 5,450,000 | ||
Nhẫn nữ vàng tây 10k NUK14
nhẫn nữ vàng tây

|
Size nhẫn ngón áp út
|
Size nhẫn ngón giữa |
Size nhẫn ngón trỏ
|
|
| Nam cao 160cm, nặng 45kg | 14 | 15 | 16 |
| Nam cao 165cm, nặng 50kg | 14 | 16 | 17 |
| Nam cao 170cm, nặng 70kg | 15 | 18 | 19 |
| Nam cao 170cm, nặng 60kg | 16 | 18 | 19 |
| Nam cao 175cm, nặng 70kg | 18 | 20 | 21 |
| Nam cao 180cm, nặng 80kg | 19 | 22 | 23 |
| Nữ cao 150cm, nặng 40kg | 7 | 9 | 10 |
| Nữ cao 150cm, nặng 45kg | 8 | 10 | 11 |
| Nữ cao 155cm, nặng 45kg | 9 | 11 | 12 |
| Nữ cao 160cm, nặng 50kg | 11 | 13 | 14 |
| Nữ cao 165cm, nặng 60kg | 13 | 15 | 17 |
| Nữ cao 170cm, nặng 65kg | 14 | 16 | 17 |
Chú ý: Nếu khi thời tiết lạnh ngón tay của bạn có thể nhỏ hơn bình thường bạn nên cộng thêm cho chu vi là 1 mm còn khi thời tiết nóng thì ngược lại, trừ đi 1 mm. Trường hợp xương khớp ngón tay của bạn to, thì bạn nên đo chu vi ở gần khớp (không phải trên khớp) Sao cho khi đeo nhẫn dễ vào nhưng không bị tuột mất.
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.