

5.153.042₫
Bảng Giá Sản Phẩm↓
| Khối Lượng | V. Vàng | V. Hồng | V. Trắng | |
| Vàng 8K | 3.71 g | 5,153,042 | … | … |
| Vàng 10K | 3.97 g | 6,854,084 | 7,128,247 | 7,128,247 |
| Vàng 14K | 4.47 g | 10,700,226 | 11,128,235 | 11,128,235 |
| Vàng 18K | 5.34 g | 16,439,420 | 17,096,996 | 17,096,996 |
| Ngày cập nhật: 31/7/2025 | Giá Nguyên Liệu: | 11,830,000 | ||



|
Size nhẫn ngón áp út
|
Size nhẫn ngón giữa |
Size nhẫn ngón trỏ
|
|
| Nam cao 160cm, nặng 45kg | 14 | 15 | 16 |
| Nam cao 165cm, nặng 50kg | 14 | 16 | 17 |
| Nam cao 170cm, nặng 70kg | 15 | 18 | 19 |
| Nam cao 170cm, nặng 60kg | 16 | 18 | 19 |
| Nam cao 175cm, nặng 70kg | 18 | 20 | 21 |
| Nam cao 180cm, nặng 80kg | 19 | 22 | 23 |
| Nữ cao 150cm, nặng 40kg | 7 | 9 | 10 |
| Nữ cao 150cm, nặng 45kg | 8 | 10 | 11 |
| Nữ cao 155cm, nặng 45kg | 9 | 11 | 12 |
| Nữ cao 160cm, nặng 50kg | 11 | 13 | 14 |
| Nữ cao 165cm, nặng 60kg | 13 | 15 | 17 |
| Nữ cao 170cm, nặng 65kg | 14 | 16 | 17 |
Chú ý: Nếu khi thời tiết lạnh ngón tay của bạn có thể nhỏ hơn bình thường bạn nên cộng thêm cho chu vi là 1 mm còn khi thời tiết nóng thì ngược lại, trừ đi 1 mm. Trường hợp xương khớp ngón tay của bạn to, thì bạn nên đo chu vi ở gần khớp (không phải trên khớp) Sao cho khi đeo nhẫn dễ vào nhưng không bị tuột mất.